overpriced
Pronunciation
/ˌoʊvɚˈpraɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "overpriced"trong tiếng Anh

overpriced
01

đắt đỏ, định giá quá cao

expensive in way that is not reasonable
overpriced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most overpriced
so sánh hơn
more overpriced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The hotel stay felt overpriced given its poor facilities.
Việc lưu trú tại khách sạn có cảm giác quá đắt so với cơ sở vật chất nghèo nàn của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng