Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-priced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-priced
so sánh hơn
more high-priced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high-priced tickets for the concert sold out quickly.
Vé đắt tiền cho buổi hòa nhạc đã bán hết nhanh chóng.



























