high-priced
Pronunciation
/hˈaɪpɹˈaɪst/
/hˈaɪpɹˈaɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "high-priced"trong tiếng Anh

high-priced
01

đắt tiền, có giá cao

having an expensive price
high-priced definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-priced
so sánh hơn
more high-priced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant offers high-priced meals, but the quality is unmatched.
Nhà hàng phục vụ các bữa ăn đắt tiền, nhưng chất lượng là không thể so sánh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng