Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
high-priced
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most high-priced
so sánh hơn
more high-priced
có thể phân cấp
Các ví dụ
The restaurant offers high-priced meals, but the quality is unmatched.
Nhà hàng phục vụ các bữa ăn đắt tiền, nhưng chất lượng là không thể so sánh.



























