Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
eerie
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
eeriest
so sánh hơn
eerier
có thể phân cấp
Các ví dụ
The eerie glow of the moon cast an otherworldly light on the desolate landscape.
Ánh sáng kỳ lạ của mặt trăng chiếu một thứ ánh sáng siêu nhiên lên cảnh quan hoang vắng.
02
rùng rợn, lo lắng
feeling frightened or unsettled
Các ví dụ
He looked eerie after hearing the old ghost tale.
Anh ấy trông kỳ lạ sau khi nghe câu chuyện ma cũ.



























