Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghostlike
01
giống ma, ma quái
resembling a ghost or having a ghostly appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ghostlike
so sánh hơn
more ghostlike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The old, abandoned house had a ghostlike aura, making it seem as if it were haunted.
Ngôi nhà cũ bị bỏ hoang có một bầu không khí ma quái, khiến nó trông như bị ma ám.
Cây Từ Vựng
ghostlike
ghost



























