Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ghostlike
01
giống ma, ma quái
resembling a ghost or having a ghostly appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ghostlike
so sánh hơn
more ghostlike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The foggy landscape had a ghostlike quality, with shapes barely visible through the mist.
Cảnh quan sương mù có một chất lượng ma quái, với những hình dạng hầu như không thể nhìn thấy qua màn sương.
Cây Từ Vựng
ghostlike
ghost



























