ghostlike
ghost
ˈgəʊst
gewst
like
laɪk
laik

Định nghĩa và ý nghĩa của "ghostlike"trong tiếng Anh

ghostlike
01

giống ma, ma quái

resembling a ghost or having a ghostly appearance 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most ghostlike
so sánh hơn
more ghostlike
có thể phân cấp
Các ví dụ
The foggy landscape had a ghostlike quality, with shapes barely visible through the mist. 

Cảnh quan sương mù có một chất lượng ma quái, với những hình dạng hầu như không thể nhìn thấy qua màn sương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng