dog days
Pronunciation
/dˈɑːɡ dˈeɪz/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dog days"trong tiếng Anh

Dog days
01

thời kỳ khó khăn, giai đoạn gian nan

a period of hardship, struggle, or adversity
dog days definition and meaning
idiom
informal
Các ví dụ
We 're in the dog days of the pandemic, struggling with the new variant and rising cases.
Những ngày khó khăn ấy dạy cô ấy sự kiên nhẫn và bền bỉ.
02

những ngày nóng như đổ lửa, thời kỳ nắng nóng

a period of hot weather between early July and early September
idiom
informal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
dog days
Các ví dụ
Due to the prolonged dry spell, authorities implemented water restrictions to conserve resources and cope with the drought.
Do những ngày nắng nóng kéo dài, chính quyền đã áp dụng các hạn chế về nước để bảo tồn tài nguyên và đối phó với hạn hán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng