Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dog days
01
những ngày khó khăn, thời kỳ khốn khó
a period of hardship, struggle, or adversity
Các ví dụ
We 're in the dog days of the pandemic, struggling with the new variant and rising cases.
Chúng ta đang ở trong những ngày khó khăn của đại dịch, vật lộn với biến thể mới và số ca tăng.
02
những ngày nóng như đổ lửa, thời kỳ nắng nóng
a period of hot weather between early July and early September
Các ví dụ
Due to the prolonged dry spell, authorities implemented water restrictions to conserve resources and cope with the drought.
Do những ngày nắng nóng kéo dài, chính quyền đã áp dụng các hạn chế về nước để bảo tồn tài nguyên và đối phó với hạn hán.



























