Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
devilishly
01
một cách quỷ quyệt, một cách độc ác
in a manner that is wicked or morally bad
Các ví dụ
She looked at him devilishly after causing the chaos.
Cô ấy nhìn anh ta một cách quỷ quyệt sau khi gây ra hỗn loạn.
02
một cách quỷ quái, một cách tinh nghịch
in a playful or mischievous manner, showing cleverness or trickiness
Các ví dụ
The child looked devilishly proud after hiding the cookies.
Đứa trẻ trông quỷ quyệt tự hào sau khi giấu những chiếc bánh quy.
Cây Từ Vựng
devilishly
devilish
devil



























