Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crowded
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crowded
so sánh hơn
more crowded
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt claustrophobic in the crowded elevator.
Cô ấy cảm thấy sợ không gian hẹp trong thang máy đông đúc.
Cây Từ Vựng
overcrowded
uncrowded
crowded
crowd



























