coincidental
co
koʊ
kow
in
ˌɪn
in
ci
si
den
ˈdɛn
den
tal
təl
tēl
British pronunciation
/kə‍ʊˌɪnsɪdˈɛntə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coincidental"trong tiếng Anh

coincidental
01

tình cờ, trùng hợp

happening by chance at the same time or in a way that appears connected but is not planned
example
Các ví dụ
It was purely coincidental that they met on the same train twice in one week.
Hoàn toàn là trùng hợp ngẫu nhiên khi họ gặp nhau trên cùng một chuyến tàu hai lần trong một tuần.
02

tình cờ, trùng hợp

happening unexpectedly and without deliberate planning or foresight
example
Các ví dụ
It was coincidental that we both happened to be wearing the same color shirt that day; we did n't plan it.
Thật là trùng hợp khi cả hai chúng tôi đều mặc áo cùng màu hôm đó; chúng tôi không hề lên kế hoạch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store