Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coincidence
01
sự trùng hợp
a situation in which two things happen simultaneously by chance that is considered unusual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coincidences
Các ví dụ
It was a strange coincidence that they both wore the same outfit to the party.
Đó là một sự trùng hợp kỳ lạ khi cả hai mặc cùng một bộ đồ đến bữa tiệc.
02
sự trùng hợp
the temporal property of two things happening at the same time
03
sự trùng hợp, sự phù hợp
the condition of being exactly in the same location
Cây Từ Vựng
coincidence
coincide



























