coincidence
coin
ˈkəʊɪn
kewin
ci
si
dence
dəns
dēns

Định nghĩa và ý nghĩa của "coincidence"trong tiếng Anh

Coincidence
01

sự trùng hợp

a situation in which two things happen simultaneously by chance that is considered unusual 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coincidences
Các ví dụ
It was a strange coincidence that they both wore the same outfit to the party. 

Đó là một sự trùng hợp kỳ lạ khi cả hai mặc cùng một bộ đồ đến bữa tiệc.

02

sự trùng hợp

the temporal property of two things happening at the same time 
03

sự trùng hợp, sự phù hợp

the condition of being exactly in the same location 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng