coincidence
coin
ˈkoʊɪn
kowin
ci
si
dence
dəns
dēns
/kə‍ʊˈɪnsɪdəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "coincidence"trong tiếng Anh

Coincidence
01

sự trùng hợp

a situation in which two things happen simultaneously by chance that is considered unusual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
coincidences
Các ví dụ
The timing of their phone calls was purely a coincidence.
Thời điểm của các cuộc gọi điện thoại của họ hoàn toàn là một sự trùng hợp.
02

sự trùng hợp

the temporal property of two things happening at the same time
03

sự trùng hợp, sự phù hợp

the condition of being exactly in the same location
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng