Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coincidence
01
sự trùng hợp
a situation in which two things happen simultaneously by chance that is considered unusual
Các ví dụ
The timing of their phone calls was purely a coincidence.
Thời điểm của các cuộc gọi điện thoại của họ hoàn toàn là một sự trùng hợp.
02
sự trùng hợp
the temporal property of two things happening at the same time
03
sự trùng hợp, sự phù hợp
the condition of being exactly in the same location
Cây Từ Vựng
coincidence
coincide



























