Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to carry on
01
tiếp tục, tiến hành
to choose to continue an ongoing activity
Intransitive: to carry on with an activity
Transitive: to carry on doing sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
on
động từ gốc
carry
thì hiện tại
carry on
ngôi thứ ba số ít
carries on
hiện tại phân từ
carrying on
quá khứ đơn
carried on
quá khứ phân từ
carried on
Các ví dụ
After a short break, they carried on with the meeting.
Sau một khoảng nghỉ ngắn, họ tiếp tục cuộc họp.
02
tiếp tục, duy trì
to keep something ongoing or unchanged over a period of time
Transitive: to carry on sth
Các ví dụ
It's essential to carry on the family values.
Việc duy trì các giá trị gia đình là rất quan trọng.
03
tiếp tục nói, tiếp tục
to continue talking
Intransitive: to carry on about sth
Các ví dụ
She wouldn't stop carrying on about her new job all day.
Cô ấy không ngừng tiếp tục nói về công việc mới của mình cả ngày.
04
tiếp tục hành động một cách ngớ ngẩn, cư xử không đúng mực
to act or talk in a foolish or improper manner
Intransitive
Các ví dụ
I can't believe he carried on like that during the meeting.
Tôi không thể tin rằng anh ấy đã tiếp tục như vậy trong cuộc họp.
05
mang theo, mang lên khoang
to take one's belongings onto the plane instead of putting it in the checked baggage
Transitive: to carry on belongings
Các ví dụ
The passengers carried on their backpacks for a quick exit.
Hành khách mang theo ba lô của họ để thoát ra nhanh chóng.
06
tiếp tục mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với ai đó, duy trì mối quan hệ tình cảm hoặc tình dục với ai đó
to pursue a romantic or sexual relationship with someone
Intransitive: to carry on | to carry on with sb
Các ví dụ
They decided to carry on with each other after the summer break.
Họ quyết định tiếp tục với nhau sau kỳ nghỉ hè.



























