kasseri
ka
sse
ˈsɛ
se
ri
ri
ri
causerie

Định nghĩa và ý nghĩa của "kasseri"trong tiếng Anh

Kasseri
01

kasseri, phô mai kasseri

a traditional Greek semi-hard cheese made primarily from unpasteurized sheep's milk, often blended with up to 20% goat's milk 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
kasseris
Các ví dụ
At the Greek festival, we enjoyed slices of kasseri paired with olives and crusty bread. 

Tại lễ hội Hy Lạp, chúng tôi thưởng thức những lát kasseri kết hợp với ô liu và bánh mì giòn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng