karyotype
ka
ˈkæ
ryo
riə
riē
type
taɪp
taip

Định nghĩa và ý nghĩa của "karyotype"trong tiếng Anh

Karyotype
01

karyotype, hồ sơ nhiễm sắc thể

a visual display of an individual's chromosomes, used for genetic analysis and identifying abnormalities 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
karyotypes
Các ví dụ
Genetic counselors use karyotypes to explain potential risks to parents. 

Các nhà tư vấn di truyền sử dụng karyotype để giải thích các rủi ro tiềm ẩn cho cha mẹ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng