Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to float around
[phrase form: float]
01
lan truyền, bay lượn trong không khí
(of ideas, rumors, etc.) to be widely discussed or heard among people without a known or confirmed source
Các ví dụ
Wild conspiracy theories were floating around the internet, leading to confusion and misinformation.
Những thuyết âm mưu hoang đường lan truyền trên internet, dẫn đến sự nhầm lẫn và thông tin sai lệch.
02
ở đâu đó quanh đây, lảng vảng đâu đó
to exist in a space without a fixed or known location
Các ví dụ
I ca n't find my wallet, but it 's got to be floating around in one of my bags.
Tôi không thể tìm thấy ví của mình, nhưng nó chắc phải ở đâu đó trong một trong những chiếc túi của tôi.
03
trôi nổi xung quanh, lang thang vô định
to move or drift aimlessly or freely
Các ví dụ
The colorful balloons floated around the room during the birthday party.
Những quả bóng bay đầy màu sắc bay lượn xung quanh căn phòng trong bữa tiệc sinh nhật.



























