Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
across
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
She swam across easily despite the strong current.
Cô ấy bơi qua dễ dàng mặc dù dòng nước mạnh.
1.1
rộng, ngang qua
used with measurements to show the extent from one side to the other
Các ví dụ
The pond is about 50 meters across.
Ao rộng khoảng 50 mét.
Các ví dụ
She stood with her arms folded across.
Cô ấy đứng với cánh tay khoanh lại.
03
ngang, theo chiều ngang
used to refer to a crossword clue that reads horizontally
Các ví dụ
The answer to 14 across was obvious.
Câu trả lời cho 14 ngang là hiển nhiên.
04
qua, một cách dễ hiểu
in a way that makes something understood, learned, or successful
Các ví dụ
She struggled to get her point across.
Cô ấy đã rất vất vả để truyền đạt ý kiến của mình một cách dễ hiểu.
across
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The swimmer swam across the river to reach the opposite bank.
Người bơi đã bơi qua sông để đến bờ bên kia.
1.1
bên kia, đối diện
on the opposite side of a given area or location
Các ví dụ
My friend lives across the road from us.
Bạn tôi sống bên kia đường đối diện với chúng tôi.
02
xuyên qua, ngang qua
used to describe something crossing over or passing through at an angle
Các ví dụ
He sawed across the grain of the wood to make a smooth cut.
Anh ấy cưa ngang thớ gỗ để tạo ra một vết cắt mịn.
Các ví dụ
The news spread quickly across the town.
Tin tức lan nhanh khắp thị trấn.
04
qua, trên
used to indicate encountering or coming into contact with something or someone, often by chance
Các ví dụ
I came across an old photograph in the attic yesterday.
Hôm qua tôi tình cờ thấy một tấm ảnh cũ trên gác xép.
05
xuyên suốt, trong suốt
during a period of time
Các ví dụ
The idea of freedom has resonated across generations.
Ý tưởng về tự do đã vang vọng suốt các thế hệ.
across
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The roof was supported by an across system of wooden beams.
Mái nhà được đỡ bởi một hệ thống ngang bằng dầm gỗ.



























