intersecting
in
ˌɪn
in
ter
tɜr
tēr
sec
ˈsɛk
sek
ting
tɪng
ting
/ˌɪntəsˈɛktɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "intersecting"trong tiếng Anh

intersecting
01

giao nhau, cắt nhau

crossing or meeting at a point
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most intersecting
so sánh hơn
more intersecting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The trails are intersecting near the river.
Các con đường mòn giao nhau gần sông.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng