Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
willy-nilly
01
muốn hay không muốn, một cách miễn cưỡng
in a way that happens regardless of someone's wishes or control
Các ví dụ
The company merged willy-nilly with its larger competitor.
Công ty sáp nhập dù muốn hay không với đối thủ cạnh tranh lớn hơn của mình.
02
bừa bãi, không có trật tự
in a disorganized or careless manner
Các ví dụ
Books were shelved willy-nilly after the move.
Sách được xếp lên kệ một cách bừa bãi sau khi chuyển nhà.
willy-nilly
Các ví dụ
The mayor's willy-nilly leadership left citizens confused about the city's direction.
Sự lãnh đạo thiếu quyết đoán của thị trưởng khiến người dân bối rối về hướng đi của thành phố.
02
lộn xộn, hỗn độn
lacking order or proper structure
Các ví dụ
We ca n't keep making willy-nilly decisions and expect consistent results.
Chúng ta không thể tiếp tục đưa ra quyết định bừa bãi và mong đợi kết quả nhất quán.



























