Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
well-worn
Các ví dụ
The speech was filled with well-worn phrases that failed to inspire the audience.
Bài phát biểu đầy những câu nói sáo rỗng không thể truyền cảm hứng cho khán giả.
02
cũ kỹ, mòn
aged or worn out as a result of frequent use or wear
Các ví dụ
She carried a well-worn leather bag that had seen better days but still held sentimental value.
Cô ấy mang một chiếc túi da sờn đã qua những ngày tốt đẹp hơn nhưng vẫn còn giá trị tình cảm.



























