well-worn
Pronunciation
/wˈɛlwˈoːɹn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "well-worn"trong tiếng Anh

well-worn
01

sáo rỗng, mòn

cliched or unoriginal due to being used or repeated too frequently
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most well-worn
so sánh hơn
more well-worn
có thể phân cấp
Các ví dụ
The speech was filled with well-worn phrases that failed to inspire the audience.
Bài phát biểu đầy những câu nói sáo rỗng không thể truyền cảm hứng cho khán giả.
02

cũ kỹ, mòn

aged or worn out as a result of frequent use or wear
Các ví dụ
She carried a well-worn leather bag that had seen better days but still held sentimental value.
Cô ấy mang một chiếc túi da sờn đã qua những ngày tốt đẹp hơn nhưng vẫn còn giá trị tình cảm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng