Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wantonly
01
cố ý, không có lý do
in a way that is done deliberately without cause, often causing harm or damage
Các ví dụ
The protesters accused the police of wantonly using force.
Những người biểu tình cáo buộc cảnh sát sử dụng vũ lực một cách vô cớ.
Các ví dụ
He wantonly ignored safety warnings while working on the site.
Anh ta bất cẩn bỏ qua các cảnh báo an toàn khi làm việc tại công trường.
03
một cách dâm đãng, một cách không kiểm soát
in an openly lustful or sexually uncontrolled way
Các ví dụ
He was known for his wantonly wild behavior in his youth.
Anh ấy nổi tiếng với hành vi phóng đãng hoang dã thời trẻ.
04
một cách quá mức, không kiểm soát
in an excessive or uncontrolled way
Các ví dụ
Wildflowers bloomed wantonly across the meadow.
Những bông hoa dại nở bừa bãi khắp cánh đồng.
05
một cách bất cần, một cách nghịch ngợm
in a playful or lively manner, showing carefree or spirited behavior
Các ví dụ
The river played wantonly over the rocks, sparkling in the sunlight.
Dòng sông chảy nghịch ngợm qua những tảng đá, lấp lánh dưới ánh mặt trời.
Cây Từ Vựng
wantonly
wanton



























