Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
wanting
01
thiếu sót, không đủ
not sufficient in amount, quality, or degree
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most wanting
so sánh hơn
more wanting
có thể phân cấp
Các ví dụ
The report was wanting in detail, missing several key pieces of information.
Báo cáo thiếu chi tiết, thiếu một số thông tin quan trọng.
02
không tồn tại, vắng mặt
nonexistent
wanting
01
thiếu, vì thiếu
used to indicate that something is missing or needed
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Wanting a clear answer, she asked him again.
Muốn một câu trả lời rõ ràng, cô ấy hỏi anh ấy lần nữa.



























