Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unsophisticated
01
ngây thơ, thiếu kinh nghiệm
lacking practical knowledge and experience and tending to believe everything
Các ví dụ
Due to his unsophisticated nature, he often found himself being taken advantage of in business negotiations.
Do bản chất không tinh vi của mình, anh ấy thường thấy mình bị lợi dụng trong các cuộc đàm phán kinh doanh.
02
ngây thơ, không tinh tế
not having much experience in social situations
Các ví dụ
Her unsophisticated nature made it difficult for her to engage in small talk and establish rapport with new acquaintances.
Bản chất không tinh tế của cô ấy khiến cô khó tham gia vào những cuộc trò chuyện nhỏ và thiết lập mối quan hệ với những người quen mới.
Các ví dụ
The machine was unsophisticated, built for function rather than style.
Chiếc máy đơn giản và dễ hiểu, được chế tạo để hoạt động hơn là để có kiểu dáng.
Cây Từ Vựng
unsophisticated
sophisticated
sophisticate



























