Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
underneath
01
dưới, bên dưới
used to show that something or someone is directly below or under something
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The cat hid underneath the porch during the storm.
Con mèo trốn dưới hiên nhà trong cơn bão.
Các ví dụ
He hid the envelope underneath a stack of papers.
Anh ấy giấu phong bì dưới một chồng giấy.
underneath
01
bên dưới, phía dưới
directly below something, particularly when concealed by the thing on top
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
The puppy crawled underneath and refused to come out.
Chú chó con bò bên dưới và từ chối ra ngoài.
Các ví dụ
Old wallpaper had faded, revealing bricks underneath.
Giấy dán tường cũ đã phai màu, để lộ ra những viên gạch bên dưới.
Underneath
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The underneath of the boat was covered in algae after months in the water.
Phần dưới của con thuyền bị bao phủ bởi tảo sau nhiều tháng ở dưới nước.



























