underneath
un
ˌʌn
an
der
neath
ˈni:θ
nith
bequeathbeneathsheathwreath

Định nghĩa và ý nghĩa của "underneath"trong tiếng Anh

underneath
01

dưới, bên dưới

used to show that something or someone is directly below or under something 
underneath definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The cat hid underneath the porch during the storm. 

Con mèo trốn dưới hiên nhà trong cơn bão.

1.1

dưới, bên dưới

concealed by or hidden under something else 
Các ví dụ
He hid the envelope underneath a stack of papers. 

Anh ấy giấu phong bì dưới một chồng giấy.

02

dưới, dưới sự thống trị của

subject to the power, influence, or domination of someone or something 
Các ví dụ
The rebels fought underneath a brutal monarchy. 

Những người nổi dậy đã chiến đấu dưới một chế độ quân chủ tàn bạo.

underneath
01

bên dưới, phía dưới

directly below something, particularly when concealed by the thing on top 
underneath definition and meaning
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
The puppy crawled underneath and refused to come out. 

Chú chó con bò bên dưới và từ chối ra ngoài.

1.1

bên dưới, phía dưới

so as to be covered or hidden by something else 
Các ví dụ
Old wallpaper had faded, revealing bricks underneath. 

Giấy dán tường cũ đã phai màu, để lộ ra những viên gạch bên dưới.

Underneath
01

phần dưới, mặt dưới

the lower surface or side of something 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The underneath of the boat was covered in algae after months in the water. 

Phần dưới của con thuyền bị bao phủ bởi tảo sau nhiều tháng ở dưới nước.

underneath
01

dưới, nằm dưới

located on a lower level 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
I chose the underneath shelf because it was easier to reach. 

Tôi đã chọn kệ bên dưới vì nó dễ với tới hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng