Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to twinkle
01
lấp lánh, nhấp nháy
to emit a flickering or intermittent light, often creating a shimmering or sparkling effect
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
twinkle
ngôi thứ ba số ít
twinkles
hiện tại phân từ
twinkling
quá khứ đơn
twinkled
quá khứ phân từ
twinkled
Các ví dụ
The Christmas lights twinkle on the tree, adding a festive glow.
Ánh đèn Giáng sinh lấp lánh trên cây, thêm vào ánh sáng lễ hội.
02
lấp lánh, nhấp nháy
to shine with a flickering or sparkling light
Các ví dụ
The Christmas lights twinkle festively on the tree.
Ánh đèn Giáng sinh lấp lánh rực rỡ trên cây.
Twinkle
01
ánh sáng lấp lánh, sự lấp lánh
a happy or playful sparkle in someone's eyes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
twinkles
Các ví dụ
He smiled with a twinkle in his eye.
Anh ấy mỉm cười với một ánh sáng lấp lánh trong mắt.
02
lấp lánh, ánh sáng lóe lên
a rapid change in brightness; a brief spark or flash



























