Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Technophobe
01
người sợ công nghệ, người kháng cự hoặc e ngại công nghệ
someone who is resistant or apprehensive towards technology, often avoiding or expressing fear or aversion towards its use or adoption
Các ví dụ
She considered herself a mild technophobe but learned to adapt over time.
Cô ấy coi mình là một người sợ công nghệ nhẹ nhưng đã học cách thích nghi theo thời gian.
Cây Từ Vựng
technophobic
technophobe



























