tank
tank
tænk
tānk
/tˈæŋk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "tank"trong tiếng Anh

01

xe tăng

a heavily armored military vehicle with tracks and a large gun, used in ground combat
tank definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
tanks
Các ví dụ
The military conducted training exercises to familiarize soldiers with operating tanks.
Quân đội đã tiến hành các bài tập huấn luyện để làm quen binh lính với việc vận hành xe tăng.
02

bình xăng, thùng nhiên liệu

a container that holds the fuel of a vehicle, etc.
tank definition and meaning
Các ví dụ
The car ’s tank had a leak, causing fuel to drip onto the ground.
Bình xăng của chiếc xe bị rò rỉ, khiến nhiên liệu nhỏ giọt xuống đất.
03

bể cá, hồ cá

a container with transparent sides used to keep and display fish, commonly known as an aquarium
tank definition and meaning
Các ví dụ
A large tank filled with colorful fish stood in the hotel lobby.
Một bể cá lớn chứa đầy cá nhiều màu sắc đứng ở sảnh khách sạn.
04

bể chứa, thùng

a large, typically metallic container designed for storing gases or liquids
Các ví dụ
The fish tank needs regular cleaning to maintain water quality.
Bể cá cần được vệ sinh thường xuyên để duy trì chất lượng nước.
05

bồn, toa bồn

a rail car designed to carry liquids or gases in bulk
Các ví dụ
Inspectors checked the tank for leaks.
Các thanh tra đã kiểm tra bồn chứa để tìm rò rỉ.
06

phòng giam an ninh, phòng giam kỷ luật

a holding cell used for aggressive or disruptive prisoners
Các ví dụ
The tank is isolated from the main block.
Tank được cách ly khỏi khối chính.
07

dung tích bể, thể tích bể

the capacity of a tank
Các ví dụ
The system requires a tank of greater volume.
Hệ thống yêu cầu một bể chứa có thể tích lớn hơn.
08

tăng, lá chắn

a game role or character built to absorb damage and protect teammates
Các ví dụ
The tank drew enemy fire to shield the healer.
Tank thu hút hỏa lực của kẻ địch để bảo vệ người chữa lành.
01

ủ trong bể, xử lý trong bể

to process a substance in a container
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tank
ngôi thứ ba số ít
tanks
hiện tại phân từ
tanking
quá khứ đơn
tanked
quá khứ phân từ
tanked
Các ví dụ
Oil was tanked before further refinement.
Dầu đã được tank trước khi tinh chế thêm.
02

uống ừng ực, tống

to consume large amounts of alcohol
Các ví dụ
They tanked shots before heading out.
Họ đã tank đồ uống trước khi ra ngoài.
03

bơm vào bể chứa, chứa vào bồn

to store or transfer liquid into a tank
Các ví dụ
The brewery tanked beer before bottling.
Nhà máy bia tank bia trước khi đóng chai.
04

phá sản, thất bại thảm hại

to totally fail, particularly financially
Dialectamerican flagAmerican
Các ví dụ
The movie tanked at the box office despite high expectations.
Bộ phim đã thất bại tại phòng vé bất chấp kỳ vọng cao.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng