Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tangram
01
tangram, trò chơi xếp hình truyền thống của Trung Quốc bao gồm bảy mảnh phẳng gọi là tans
a traditional Chinese dissection puzzle consisting of seven flat pieces called tans, which are put together to form various shapes and figures
Các ví dụ
The teacher used a tangram to explain geometric shapes in class.
Giáo viên đã sử dụng một tangram để giải thích các hình dạng hình học trong lớp.



























