Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stigmatize
01
kỳ thị, gán nhãn tiêu cực
to assign a negative label or societal judgment to a person, group, or characteristic
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
stigmatize
ngôi thứ ba số ít
stigmatizes
hiện tại phân từ
stigmatizing
quá khứ đơn
stigmatized
quá khứ phân từ
stigmatized
Các ví dụ
The media often stigmatizes individuals with mental health conditions.
Truyền thông thường kỳ thị những cá nhân có tình trạng sức khỏe tâm thần.
02
đóng dấu, đánh dấu
to create marks or scars on the body, often intentionally, as a religious or spiritual practice
Các ví dụ
The religious pilgrims undertook a pilgrimage that involved walking on their knees for miles, willingly enduring pain and discomfort to stigmatize their bodies and demonstrate their faith.
Những người hành hương tôn giáo đã thực hiện một cuộc hành hương liên quan đến việc đi bằng đầu gối trong nhiều dặm, tự nguyện chịu đựng đau đớn và khó chịu để đánh dấu cơ thể của họ và thể hiện đức tin của họ.
Cây Từ Vựng
stigmatize
stigma



























