Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to befall
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
befall
ngôi thứ ba số ít
befalls
hiện tại phân từ
befalling
quá khứ đơn
befell
quá khứ phân từ
befallen
Các ví dụ
The calamity that befell the town was due to years of neglect.
Tai họa ập xuống thị trấn là do nhiều năm bị bỏ bê.
02
xảy ra, ập đến
to occur, typically in a way that seems inevitable or destined
Intransitive
Các ví dụ
Unusual phenomena can sometimes befall, leaving people perplexed.
Hiện tượng bất thường đôi khi có thể xảy ra, khiến mọi người bối rối.



























