to betide
be
bi
tide
ˈtaɪd
taid
betisebeside

Định nghĩa và ý nghĩa của "betide"trong tiếng Anh

to betide
01

xảy ra, diễn ra

to take place, especially in a way that seems inevitable 
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
betide
ngôi thứ ba số ít
betides
hiện tại phân từ
betiding
quá khứ đơn
betided
quá khứ phân từ
betided
Các ví dụ
No one knows what will betide in the coming days. 

Không ai biết điều gì sẽ xảy ra trong những ngày tới.

02

xảy đến, xảy ra với

to happen to someone, often with a sense of fate or consequence 
Transitive: to betide sb
Các ví dụ
Misfortune may betide those who wander into the dark forest. 

Bất hạnh có thể xảy đến với những ai đi lạc vào khu rừng tối.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng