Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to slap
01
tát, đánh
to hit someone or something with an open hand, usually making a sharp sound
Transitive: to slap sb/sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
slap
ngôi thứ ba số ít
slaps
hiện tại phân từ
slapping
quá khứ đơn
slapped
quá khứ phân từ
slapped
Các ví dụ
He couldn't believe it when she suddenly decided to slap him in the midst of their argument.
Anh ta không thể tin được khi cô ấy đột nhiên quyết định tát anh giữa cuộc tranh cãi của họ.
02
tát, đập
to apply or put something quickly and forcefully on a surface
Transitive: to slap sth onto a surface
Các ví dụ
The chef slapped the dough onto the floured surface and began kneading it.
Đầu bếp đập bột lên bề mặt rắc bột và bắt đầu nhào nặn nó.
03
bùng nổ, cực hay
to be excellent or highly enjoyable, especially referring to music
tiếng lóng
Các ví dụ
This bass line slaps.
Dòng bass này đỉnh.
slap
01
sệt, mềm
(of food) having a soft or semi-liquid consistency
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
slappest
so sánh hơn
slapper
có thể phân cấp
Các ví dụ
The oatmeal was too slap and needed more cooking.
Cháo yến mạch quá lỏng và cần nấu lâu hơn.
Slap
01
cái tát, cái vả
a strike with the palm of the hand
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
slaps
Các ví dụ
He gave the table a loud slap in frustration.
Anh ấy tát mạnh vào bàn vì thất vọng.
02
cái tát, cái vả
a hit delivered with a flat surface
Các ví dụ
A slap with a newspaper can be painful.
Một cái tát bằng tờ báo có thể rất đau.
03
lớp trang điểm dày, lớp quét
make-up applied heavily or without careful attention
Các ví dụ
She removed the slap before going to bed.
Cô ấy đã tẩy lớp trang điểm dày trước khi đi ngủ.
slap
01
ngay, chính xác
exactly or directly, often with suddenness or precision
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
He parked the car slap in the middle of the driveway.
Anh ấy đỗ xe ngay giữa lối vào.
Cây Từ Vựng
slapper
slap



























