to scorch
scorch
skɔ:ʧ
skawch
scotchscooch

Định nghĩa và ý nghĩa của "scorch"trong tiếng Anh

to scorch
01

làm cháy xém, đốt nhẹ

to burn something slightly on the surface, causing a change in color without significant damage 
Transitive: to scorch sth
to scorch definition and meaning
Các ví dụ
The iron was too hot and began to scorch the fabric. 

Bàn ủi quá nóng và bắt đầu làm cháy nhẹ vải.

02

thiêu cháy, làm khô

to dry out or cause something to shrivel by applying intense heat 
Transitive: to scorch sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
scorch
ngôi thứ ba số ít
scorches
hiện tại phân từ
scorching
quá khứ đơn
scorched
quá khứ phân từ
scorched
Các ví dụ
The sun scorched the crops, leaving them brittle and dry. 

Mặt trời thiêu cháy mùa màng, khiến chúng trở nên giòn và khô.

03

cháy xém, khét

to become burned or singed, typically on the surface 
Intransitive
Các ví dụ
The toast got too close to the broiler and began to scorch on the edges. 

Bánh mì nướng đã ở quá gần vỉ nướng và bắt đầu cháy ở các cạnh.

04

thiêu rụi, đốt cháy

destroy completely by or as if by fire 
Transitive: to scorch sth
Các ví dụ
The fire scorched everything in its path, leaving only ashes behind. 

Ngọn lửa thiêu rụi mọi thứ trên đường đi, chỉ để lại tro tàn.

Scorch
01

vết cháy, dấu vết cháy

a discoloration caused by heat 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
scorches
02

vết bỏng bề mặt, bỏng bề mặt

a surface burn 
03

cháy, khô héo

a plant disease that produces a browning or scorched appearance of plant tissues 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng