Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
satisfied
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most satisfied
so sánh hơn
more satisfied
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was satisfied with the outcome of the meeting, as her concerns were addressed.
Cô ấy hài lòng với kết quả của cuộc họp, vì những lo ngại của cô ấy đã được giải quyết.
Cây Từ Vựng
dissatisfied
unsatisfied
satisfied
satisfy



























