satisfied
sa
ˈsæ
tis
tɪs
tis
fied
faɪd
faid

Định nghĩa và ý nghĩa của "satisfied"trong tiếng Anh

satisfied
01

hài lòng, thỏa mãn

content with a result or outcome 
satisfied definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most satisfied
so sánh hơn
more satisfied
có thể phân cấp
Các ví dụ
After months of hard work, she felt satisfied with the results of her efforts. 

Sau nhiều tháng làm việc chăm chỉ, cô ấy cảm thấy hài lòng với kết quả nỗ lực của mình.

02

thỏa mãn

convinced that something is true or acceptable based on the facts or evidence 
Các ví dụ
After reviewing all the documents, the lawyer was satisfied that the case would win in court. 

Sau khi xem xét tất cả các tài liệu, luật sư đã hài lòng rằng vụ án sẽ thắng kiện tại tòa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng