Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nhận, tiếp nhận
Mỗi buổi sáng, anh ấy nhận một tờ báo trước cửa nhà.
nhận, trải qua
Cô ấy đã nhận được sự hỗ trợ áp đảo từ bạn bè trong thời gian khó khăn.
đón tiếp, nhận
Cặp đôi đã đón tiếp người thân của họ với vòng tay rộng mở khi họ đến thăm.
nhận, bắt
Ăng ten truyền hình nhận tín hiệu số từ các đài phát thanh địa phương, cung cấp quyền truy cập vào nhiều kênh khác nhau.
nhận, trải qua
Bệnh nhân đã nhận được điều trị chăm sóc đặc biệt sau phẫu thuật để đảm bảo phục hồi nhanh chóng.
nhận, tiếp nhận
Cô ấy nhận được cảm hứng cho tác phẩm nghệ thuật của mình bằng cách quan sát thiên nhiên và khám phá các nền văn hóa khác nhau.
nhận, chấp nhận
Bệnh nhân nhận được lời khuyên y tế và kế hoạch điều trị từ các chuyên gia y tế.
nhận được, đạt được
Chính sách mới đã nhận được sự chấp thuận rộng rãi từ nhân viên, những người đánh giá cao sự tập trung của nó vào cân bằng công việc-cuộc sống.
Cây Từ Vựng



























