receding
Pronunciation
/ɹiˈsidɪŋ/, /ɹɪˈsidɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "receding"trong tiếng Anh

receding
01

lùi dần, thoái lui

(of a hairline) moving backward, typically at the forehead, indicating hair loss or thinning in that area
receding definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ hiện tại
chỉ tính chất
so sánh nhất
most receding
so sánh hơn
more receding
có thể phân cấp
Các ví dụ
The receding hair at the temples made his face look more angular.
Tóc thoái lui ở thái dương làm cho khuôn mặt của anh ấy trông góc cạnh hơn.
Receding
01

sự lùi xa, sự rút lui

the act of becoming more distant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02

sự biến mất dần dần, sự lùi lại

a slow or gradual disappearance
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng