Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Rat
Các ví dụ
Rats are highly adaptable creatures, able to survive in diverse habitats ranging from sewers to forests.
Chuột là những sinh vật có khả năng thích nghi cao, có thể sống sót trong các môi trường sống đa dạng từ cống rãnh đến rừng rậm.
02
kẻ phản bội, kẻ chỉ điểm
a person considered treacherous, despicable, or contemptible
Offensive
Slang
Các ví dụ
The team exposed the rat responsible for the sabotage.
Đội ngũ đã vạch trần kẻ phản bội chịu trách nhiệm cho vụ phá hoại.
03
miếng độn tóc, phụ kiện tóc giả
a pad, typically made of hair, worn to add volume to a woman's hairstyle
Các ví dụ
A rat adds height to a vintage updo.
Một rat thêm chiều cao cho kiểu tóc cổ điển.
04
kẻ phá hoại cuộc đình công, kẻ làm tay sai
someone who works or provides replacement workers during a strike
Các ví dụ
The union condemned rats for crossing the picket line.
Công đoàn lên án những kẻ phá hoại cuộc đình công vì đã vượt qua hàng rào biểu tình.
05
người chỉ điểm, kẻ báo cáo
someone who gives information about other people and their crimes or wrongdoings to the police or authorities
Slang
Các ví dụ
The informant was always cautious, knowing the risks involved in being a rat.
Người cung cấp thông tin luôn thận trọng, biết rõ những rủi ro khi làm chỉ điểm.
to rat
01
làm phồng, tạo độ dày
to use a hair pad to add volume or fullness to a hairstyle
Các ví dụ
He watches her rat the bun for even height.
Anh ấy nhìn cô ấy rat búi tóc để có chiều cao đồng đều.
02
tố cáo, phản bội
to abandon or betray one's friends, group, or party for personal gain
Các ví dụ
They rat the group when an opportunity arises.
Họ phản bội nhóm khi có cơ hội.
03
phá cuộc đình công, làm việc trong thời gian đình công
to take the place of someone who is on strike, performing their work
Các ví dụ
She rats during a colleague's absence in the strike.
Cô ấy làm kẻ phá hoại cuộc đình công trong thời gian vắng mặt của đồng nghiệp trong cuộc đình công.
04
phá cuộc đình công, sử dụng người phá đình công
to employ strikebreakers to replace striking workers
Các ví dụ
They rat to bypass the union's protest.
Họ chuột để vượt qua cuộc biểu tình của công đoàn.
Các ví dụ
She refused to rat on her colleagues, even though she knew they were breaking company rules.
Cô ấy từ chối tố giác đồng nghiệp của mình, mặc dù biết họ đang vi phạm quy định của công ty.
06
diệt chuột, săn chuột
to hunt or catch rats, often using dogs trained for the purpose
Các ví dụ
They rat the old warehouse to control infestations.
Họ diệt chuột kho cũ để kiểm soát sự xâm nhập.
Cây Từ Vựng
ratlike
ratty
rat



























