rat
rat
ræt
rāt
jatmatkatpat

Định nghĩa và ý nghĩa của "rat"trong tiếng Anh

01

chuột cống, loài gặm nhấm

a large mouse-like animal with a long tail, which spreads diseases 
rat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
rats
Các ví dụ
The rat scurried along the alley, searching for scraps of food. 

Con chuột chạy dọc theo ngõ hẻm, tìm kiếm những mẩu thức ăn.

02

kẻ phản bội, kẻ chỉ điểm

a person considered treacherous, despicable, or contemptible 
rat definition and meaning
xúc phạm
tiếng lóng
Các ví dụ
He felt betrayed by a rat in the office. 

Anh ấy cảm thấy bị phản bội bởi một con chuột trong văn phòng.

03

miếng độn tóc, phụ kiện tóc giả

a pad, typically made of hair, worn to add volume to a woman's hairstyle 
Các ví dụ
She inserted a rat to lift her hairstyle for the party. 

Cô ấy đã chèn một rat để nâng cao kiểu tóc của mình cho bữa tiệc.

04

kẻ phá hoại cuộc đình công, kẻ làm tay sai

someone who works or provides replacement workers during a strike 
Các ví dụ
Strikers accused the man of being a rat. 

Những người đình công đã buộc tội người đàn ông là kẻ phá hoại cuộc đình công.

05

người chỉ điểm, kẻ báo cáo

someone who gives information about other people and their crimes or wrongdoings to the police or authorities 
tiếng lóng
Các ví dụ
The criminal gang was furious when they discovered there was a rat in their midst. 

Băng đảng tội phạm đã rất tức giận khi phát hiện ra có một kẻ chỉ điểm trong số họ.

01

làm phồng, tạo độ dày

to use a hair pad to add volume or fullness to a hairstyle 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
rat
ngôi thứ ba số ít
rats
hiện tại phân từ
ratting
quá khứ đơn
ratted
quá khứ phân từ
ratted
Các ví dụ
She rats her hair before attending the gala. 

Cô ấy chuốt tóc trước khi tham dự buổi dạ hội.

02

tố cáo, phản bội

to abandon or betray one's friends, group, or party for personal gain 
Các ví dụ
He rats on his teammates to secure a promotion. 

Anh ta tố cáo đồng đội để đảm bảo được thăng chức.

03

phá cuộc đình công, làm việc trong thời gian đình công

to take the place of someone who is on strike, performing their work 
Các ví dụ
He rats during the labor strike at the factory. 

Anh ta làm kẻ phá hoại trong cuộc đình công lao động tại nhà máy.

04

phá cuộc đình công, sử dụng người phá đình công

to employ strikebreakers to replace striking workers 
Các ví dụ
The factory rats the production lines during the strike. 

Nhà máy rat các dây chuyền sản xuất trong cuộc đình công.

05

tố giác, chỉ điểm

to inform on someone or betray them, often by disclosing their wrongdoing to authorities 
Các ví dụ
He decided to rat on his accomplices to get a reduced sentence. 

Anh ta quyết định tố giác đồng bọn để được giảm án.

06

diệt chuột, săn chuột

to hunt or catch rats, often using dogs trained for the purpose 
Các ví dụ
The farmer rats around the barn every morning. 

Người nông dân bắt chuột quanh chuồng mỗi sáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng