Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to quick-freeze
01
đông lạnh nhanh, làm đông nhanh
to rapidly lower the temperature of something to maintain its freshness or quality
Các ví dụ
The manufacturer will quick-freeze the ice cream before packaging to keep it fresh.
Nhà sản xuất sẽ làm đông nhanh kem trước khi đóng gói để giữ cho nó tươi.



























