pylon
py
ˈpaɪ
pai
lon
lɒn
lon
nylon

Định nghĩa và ý nghĩa của "pylon"trong tiếng Anh

01

cột điện cao thế, trụ điện

a tall metal structure used for carrying high-voltage power lines above the ground 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pylons
Các ví dụ
The transmission lines were supported by tall pylons across the countryside. 

Các đường dây truyền tải được hỗ trợ bởi những cột điện cao ngất trên khắp vùng nông thôn.

02

một tháp cổng, một tháp cổng Ai Cập

a monumental gateway of an ancient Egyptian temple formed by two tapered towers flanking a central entrance, symbolizing the horizon 
Các ví dụ
The Great Hypostyle Hall at Karnak is preceded by a massive sandstone pylon decorated with reliefs of pharaohs. 

Đại Sảnh Cột Lớn ở Karnak được đặt trước bởi một cổng tháp bằng sa thạch đồ sộ được trang trí với các phù điêu của các pharaoh.

03

cột mốc, cọc tiêu

a tall post used as a navigational aid for pilots or as a course marker denoting turning points in races 
Các ví dụ
During the aerobatic display, each stunt pilot had to fly precisely around the field's painted pylons. 

Trong buổi trình diễn nhào lộn trên không, mỗi phi công nhào lộn phải bay chính xác quanh các cột mốc được sơn trên sân.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng