Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Pylon
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
pylons
Các ví dụ
The transmission lines were supported by tall pylons across the countryside.
Các đường dây truyền tải được hỗ trợ bởi những cột điện cao ngất trên khắp vùng nông thôn.
Các ví dụ
The Great Hypostyle Hall at Karnak is preceded by a massive sandstone pylon decorated with reliefs of pharaohs.
Đại Sảnh Cột Lớn ở Karnak được đặt trước bởi một cổng tháp bằng sa thạch đồ sộ được trang trí với các phù điêu của các pharaoh.
03
cột mốc, cọc tiêu
a tall post used as a navigational aid for pilots or as a course marker denoting turning points in races
Các ví dụ
During the aerobatic display, each stunt pilot had to fly precisely around the field's painted pylons.
Trong buổi trình diễn nhào lộn trên không, mỗi phi công nhào lộn phải bay chính xác quanh các cột mốc được sơn trên sân.



























