pyramidal
Pronunciation
/pɝˈæmədəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pyramidal"trong tiếng Anh

pyramidal
01

hình chóp, có dạng kim tự tháp

resembling a structure with a polygonal base and triangular sides, often tapering to a point at the apex
pyramidal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The chef skillfully plated the food in a pyramidal arrangement, enhancing its visual appeal.
Đầu bếp khéo léo bày biện món ăn theo cách sắp xếp hình chóp, làm tăng sức hấp dẫn thị giác của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng