Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pyramidal
01
hình chóp, có dạng kim tự tháp
resembling a structure with a polygonal base and triangular sides, often tapering to a point at the apex
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The chef skillfully plated the food in a pyramidal arrangement, enhancing its visual appeal.
Đầu bếp khéo léo bày biện món ăn theo cách sắp xếp hình chóp, làm tăng sức hấp dẫn thị giác của nó.
Cây Từ Vựng
pyramidal
pyramid



























