Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
proximate
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
Her illness was the proximate result of prolonged exposure to chemicals.
Bệnh của cô ấy là kết quả trực tiếp của việc tiếp xúc lâu dài với hóa chất.
02
gần, ngay lập tức
very close in time, occurring just before or after another event
Các ví dụ
He had a series of proximate meetings, scheduled one after another.
Anh ấy đã có một loạt các cuộc họp gần kề, được lên lịch liên tiếp nhau.



























