picayune
pi
ˌpɪ
pi
cayune
ˈkəju:n
kēyoon
festoonopportunebuffoonrangoon

Định nghĩa và ý nghĩa của "picayune"trong tiếng Anh

picayune
01

không đáng kể, nhỏ nhặt

considered to be of small importance or value 
không tán thành
thân mật
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most picayune
so sánh hơn
more picayune
có thể phân cấp
Các ví dụ
He wasted time arguing over picayune details instead of focusing on the main issue. 

Anh ta lãng phí thời gian tranh cãi về những chi tiết vụn vặt thay vì tập trung vào vấn đề chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng