Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Picigin
01
picigin, một trò chơi bóng truyền thống ở Croatia
a traditional ball game played in Croatia, typically on the beach, where players try to keep a small ball in the air using their hands and feet
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
picigins
Các ví dụ
They spent the afternoon playing picigin on the beach, laughing every time the ball almost hit the water.
Họ đã dành cả buổi chiều chơi picigin trên bãi biển, cười mỗi khi quả bóng suýt chạm nước.



























