Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Award
01
bồi thường, đền bù
a sum of money or other compensation granted by a court as the result of a legal judgment
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
awards
Các ví dụ
The award covered the full cost of property repairs.
Khoản bồi thường đã chi trả toàn bộ chi phí sửa chữa tài sản.
Các ví dụ
The book won several literary awards last year.
Cuốn sách đã giành được nhiều giải thưởng văn học năm ngoái.
03
trao tặng, cấp phát
the act of granting or giving a payment, compensation, prize, or honor
Các ví dụ
The award of the contract went to the lowest bidder.
Giải thưởng của hợp đồng đã được trao cho người đấu thầu thấp nhất.
to award
01
trao giải, tặng thưởng
to recognize someone's achievements by giving them something such as an official prize, payment, etc.
Ditransitive: to award a prize to sb | to award sb with a prize
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
award
ngôi thứ ba số ít
awards
hiện tại phân từ
awarding
quá khứ đơn
awarded
quá khứ phân từ
awarded
Các ví dụ
The jury will award the winning design with a cash prize and the opportunity for implementation.
Ban giám khảo sẽ trao giải cho thiết kế chiến thắng với một giải thưởng tiền mặt và cơ hội triển khai.
02
trao tặng, phân bổ
to give or order the giving of something, such as payment, compensation, or a contract, based on judgment, merit, or entitlement
Ditransitive: to award sb a prize
Các ví dụ
The panel awarded compensation after reviewing the case.
Hội đồng đã trao bồi thường sau khi xem xét vụ việc.



























