Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
định hướng, điều chỉnh hướng
Nhà khảo cổ đã cẩn thận định hướng khu khai quật dựa trên các hướng chính.
định hướng, xác định vị trí
Bị lạc trong rừng, người leo núi đã sử dụng la bàn để định hướng và tìm đường đi đúng.
định hướng, căn chỉnh
Những người làm vườn đã định hướng các luống hoa về phía ánh sáng mặt trời để đảm bảo sự phát triển tối ưu.
định hướng, điều chỉnh
Nhóm tiếp thị đã định hướng chiến dịch quảng cáo đến nhóm nhân khẩu học trẻ hơn.
định hướng, hướng dẫn
Người cố vấn đã định hướng cho nhân viên mới về bố cục văn phòng.
Phương Đông, Đông Phương
Các nhà thám hiểm kinh ngạc trước những bí ẩn của Phương Đông, từ những thành phố cổ đại đến những nền văn hóa kỳ lạ.
Phương Đông, các nước châu Á
Phương Đông, các nước châu Á
Cây Từ Vựng



























