Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minute
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
minutes
Các ví dụ
I like to take a short break every 30 minutes of studying.
Tôi thích nghỉ ngơi ngắn sau mỗi 30 phút học tập.
Các ví dụ
I'll be ready in a minute; just give me a moment to grab my things.
Tôi sẽ sẵn sàng trong một phút; chỉ cần cho tôi một chút thời gian để lấy đồ của tôi.
Các ví dụ
At that minute, everything changed for her when she received the unexpected news.
Vào phút đó, mọi thứ đã thay đổi đối với cô ấy khi nhận được tin bất ngờ.
04
phút, phút hành trình
a linear distance determined by the time it takes to travel
Các ví dụ
The navigator recorded the distance in minutes.
Người điều hướng đã ghi lại khoảng cách bằng phút.
05
biên bản, tường trình
a written record summarizing the proceedings and decisions made
Các ví dụ
She was responsible for taking the minute during the meeting.
Cô ấy chịu trách nhiệm ghi chép biên bản trong cuộc họp.
06
phút góc, phút cung
a unit of angular measurement equal to one-sixtieth of a degree
Các ví dụ
Each minute on the protractor represents 1/60 of a degree.
Mỗi phút trên thước đo góc đại diện cho 1/60 độ.
minute
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
minutest
so sánh hơn
minuter
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scientist discovered a new species of insect with minute wings, barely visible to the naked eye.
Nhà khoa học đã phát hiện ra một loài côn trùng mới với đôi cánh nhỏ xíu, hầu như không thể nhìn thấy bằng mắt thường.
02
tỉ mỉ, cẩn thận
marked by extreme attention to detail and careful, thorough examination
Các ví dụ
The scientist conducted a minute analysis of the data, ensuring no detail was overlooked.
Nhà khoa học đã tiến hành phân tích tỉ mỉ dữ liệu, đảm bảo không bỏ sót chi tiết nào.



























