Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Minutiae
01
chi tiết nhỏ, tiểu tiết
small details that are easily overlooked
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
minutiae
Các ví dụ
A successful project manager must be attentive to the minutiae of scheduling, ensuring that every small detail is considered to meet deadlines.
Một người quản lý dự án thành công phải chú ý đến chi tiết nhỏ của lịch trình, đảm bảo rằng mọi chi tiết nhỏ đều được xem xét để đáp ứng thời hạn.



























